nikon D3 (body) 98% full box phụ kiện zin

MS: 101
6 tháng
29,800,000VNĐ

Block - quicktabs

Nikon D3 thỏa mãn nhiều yêu cầu của nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp.

Tích hợp Bộ cảm biến hình ảnh CMOS lớn do Nikon phát triển, D3 có 12.1 Megapixel hiệu quả và phạm vi độ nhạy sáng từ ISO 200 đến 6.400 ở cài đặt thường. Bộ cảm biến hình ảnh của máy D3 là bộ cảm biến CMOS do Nikon phát triển với vùng cảm biến 36 x 23,9 mm tuân thủ theo thông số được biết đến như là “kích thước đầy đủ 35 mm”. Nikon sẽ sử dụng thuật ngữ “Định dạng FX” cho định dạng ảnh chụp bởi máy ảnh số ống kính rời (SLR) kích thước đầy đủ 35 mm của Nikon.

D3 cho phép chụp liên tục ở tốc độ khoảng 9 khung hình/giây đối với các ảnh 12.1 megapixel. Ngoài ra, khi [Định dạng DX (24 x 16)] (5.1 Megapixel) được chọn, thì tốc độ có thể đạt khoảng 11 khung hình/giây. Với những đặc tính cao cấp về chất lượng ảnh, độ nhạy sáng và tốc độ như thế này, máy ảnh D3 thỏa mãn nhiều yêu cầu đa dạng và mong muốn của khách hàng kể cả các nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp.Tích hợp công nghệ xử lý ảnh số EXPEED ban đầu của Nikon ,Hệ thống Nhận dạng Cảnh chụp ban đầu của Nikon (sử dụng bộ cảm biến RGB 1.005-điểm) cải thiện đáng kể tính năng lấy nét tự động, tự động phơi sáng và tự động cân bằng trắng .Hệ lấy nét tự động 51 điểm mới có 15 vùng cảm biến chữ thập tối đa hóa tiềm năng ống kính với khẩu độ nhỏ ở mức f/5.6 .Chụp liên tục tốc độ cao ở tốc độ khoảng 9 khung hình/giây [Định dạng FX (36 x 24)/5:4 (30 x 24)]/khoảng 11 khung hình/giây [Định dạng DX (24 x 16)] *1.

Hệ thống Kiểm soát Ảnh mới được sử dụng sẽ cho phép tạo hình ảnh như mong đợi với sắc thái ưa thích , AF tương phản mặt phẳng tiêu cự chính xác*2 sẵn có với chế độ Ngắm Trực tiếp gắn sẵn . Thiết bị Truyền Không dây WT-4*3 (tùy chọn) thực hiện kết nối không dây giữa các máy ảnh với một PC, cho phép hiển thị các hình ảnh thu nhỏ đã chụp lên tới năm hình một lần hiển thị và tải về các hình ảnh đã chọn.
Khe đôi cắm thẻ CF chấp nhận 2 thẻ CFPhản ứng nhanh với thời gian khởi động khoảng 0,12 giây và thời gian trễ nhả màn trập 37 phần nghìn giâyKính ngắm với khoảng 100% độ bao phủ khung và độ khuyếch đại khoảng 0,7x ở định dạng FX                                                                                                           Độ nét cao (920.000 điểm ảnh), góc ngắm 170˚, màn hình tinh thể lỏng (LCD) VGA 3 inch với kính nhiệt                                                                      
Tự động cân sáng Động (Active D-lighting) tối ưu hóa việc sao chụp sắc thái ở cả chế độ đổ bóng và điểm sáng
Tags:
Bán máy ảnh kỹ thuật số, máy ảnh xách tay từ nhật, bán body máy ảnh , body sdlr , máy ảnh giá rẻ , body máy ảnh chuyên nghiệp , máy ảnh chính hãng, máy ảnh Nikon ,  bán phụ kiện máy ảnh, bán đồ chơi máy ảnh chuyên nghiệp , bán túi đựng máy ảnh, ba lô đựng máy ảnh , máy ảnh compact, máy ảnh không gương lật, máy ảnh microless, Bán máy ảnh Nikon chính hãng , máy ảnh nikon chuyên nghiệp , ống kính nikon Nikon 1 J5 + Kit VR 10-30mm f/3.5-5.6 PD-ZOOM (Bạc), Nikon 1 J5 + Kit VR 10-30mm f/3.5-5.6 PD-ZOOM (Đen), Nkon D5 - HÀNG chính hãng VIC, Nikon D750 kit 24-120mm F/4G ED VR Nano , Nikon D3300 với ống kính 18-55mm VR II, Nikon D750 Body ,Nikon D7100 với ống kính 18-140mm, Nikon D7100 với ống kính 18-105mm , Nikon D7100 Body, Nikon D7200 với ống kính 18-140mm F/3.5-5.6G ED VR, Nikon D7200 với ống kính 18-105mm VR, Nikon D7200 Body, Nikon D5500 với ống kính 18-55mm f/3.5-5.6 VR II, Nikon D810, Nikon D750 Body, Nikon D810 - Hàng VIC, Nikon D5300 với ống kính 18-55mm - Hàng VIC, Nikon D7100 với ống kính 18-105mm, Nikon D610 body - Hàng VIC  Nikon D4s, Nikon DF Body, Nikon DF Body Silver - Hàng VIC, Nikon D7100 Body, Nikon D3300 với ống kính 18-55mm VR II, Nikon D5300 với ống kính 18-55mm VR, Nikon D5200 với ống kính 18-55mm VR, Nikon D5200 với ống kính 18-55mm VR, Nikon D4,

Loại Máy ảnh Máy ảnh số ống kính rời
Các Điểm ảnh Hiệu quả 12,1 triệu
Bộ cảm biến Hình ảnh Bộ cảm biến CMOS Nikon Định dạng FX (36,0 x 23,9 mm); tổng số điểm ảnh: 12,87 triệu
Bộ cảm biến Hình ảnh Định dạng FX: 4.256 x 2.832 [L], 3.184 x 2.120 [M], 2.128 x 1.416 [S]; 5:4 (30 x 24): 3.552 x 2.832[L], 2.656 x 2.120 [M], 1.776 x 1.416 [S]; Định dạng DX: 2.784 x 1.848 [L], 2.080 x 1.384 [M], 1.392 x 920 [S]
Độ nhạy sáng ISO 200 tới 6.400 ở các bước EV 1/3, cộng với HI-0.3, HI-0.5, HI-0.7, HI-1 (ISO 12.800) và HI-2 (ISO 25.600); độ nhạy sáng giảm khoảng LO-0,3, LO-0,5, LO-0,7 và LO-1 (ISO 100)
Định dạng Tập tin NEF ( RAW 12/14 bit nén không bị mất [khoảng 60-80%]), NEF (12/14 bit nén [45-60% ]), JPEG(Theo chuẩn cơ bản nhất)
Hệ thống Tập tin Tuân thủ DCF 2.0, DPOF và Exif 2.21
Phương tiện Lưu trữ Thẻ CompactFlash™ (CF) (Loại I/II, Tuân thủ UDMA) và Microdrive™
Chế độ Chụp 1) Chế độ chụp đơn ảnh [S], 2) Chế độ chụp liên tục tốc độ thấp [CL]: 1-9 khung hình/giây, 3) Chế độ chụp hình liên tục tốc độ cao [CH]: 9 khung hình/giây (9-11 khung hình/giây với Định dạng DX), 4) Chế độ Ngắm trực tiếp [LV], 5) Chế độ chụp hẹn giờ, 6) Chế độ lật gương lên
Cân bằng Trắng Tự động (Cân bằng trắng TTL với bộ cảm biến RGB 1.005 điểm ảnh, và bộ cảm biến hình ảnh chính); Nóng sáng, Huỳnh quang, Ánh sáng trực tiếp, Lóe sáng, Sáng mù, Bóng hình, Chọn nhiệt độ màu, Cân bằng trắng cài đặt trước
Cỡ Màn hình LCD 3,0 inch
Màn hình LCD 3,0", 920.000 điểm ảnh, màn hình LCD TFT silic đa tinh thể nhiệt độ thấp, cho phép góc ngắm lên tới 170 độ
Chức năng Xem lại 1) Toàn khung, 2) Hình ảnh thu nhỏ, 3) Zoom, 4) Tự trình chiếu ảnh đã chụp, 5) Chỉ báo biểu đồ sắc thái của hình ảnh, 6) Dữ liệu chụp, 7) Hiển thị điểm sáng, 8) Quay ảnh tự động
Chức năng Xóa 1) Định dạng thẻ, 2) Xóa toàn bộ khung hình, 3) Xóa các khung hình đã chọn
Cổng kết nối Đầu vào/Đầu ra NTSC hoặc PAL (có thể chọn); xem lại đồng thời từ cả ngõ ra video và trên màn hình LCD sẵn có
Giao diện USB 2.0 (Tốc độ cao): Bộ nhớ Thứ cấp và PTP có thể chọn lựa
Góc Ảnh (ở tương đương định dạng [135] 35mm) Tương đương với góc ảnh có được nhờ chiều dài tiêu cự ống kính (1,5x chiều dài tiêu cự ống kính khi định dạng DX được chọn)
Loại Kính ngắm Quang học
Kính ngắm Lăng kính năm mặt tầm mắt cố định; bộ phận điều chỉnh điốp gắn sẵn (-3 đến +1,0 m-1), Màn trập thị kính được cung cấp
Điểm quan sát (Chỗ để đưa mắt vào nhìn) 18 mm (-1,0 m-¹)
Màn hình Lấy nét Màn hình Nhám mờ Màu sáng BriteView VI Loại B
Góc bao phủ/ Độ khuếch đại Khung Kính ngắm (với ống kính 50mm ở vô cực; -1.0 Khoảng 100%/ Khoảng 0,7x
Kính ngắm Phản xạ Loại trở lại vị trí cấp tốc, tự động
Khẩu độ Ống kính Loại trở lại cấp tốc, với nút xem trước Độ sâu trường ảnh
Lấy nét tự động Dò pha TTL, 51 điểm lấy nét (15 vùng cảm biến chữ thập) nhờ môđun lấy nét tự động Multi-CAM 3500FX của Nikon; Dải dò: EV -1 đến +19(ISO 100 ở 20°C/68°F); Tương phản mặt phẳng tiêu cự [trong chế độ Ngắm Trực tiếp (Giá ba chân)].
Các Chế độ Tiêu cự 1) Đo sáng Ma trận Màu 3D II (Thấu kính loại G và D); Đo sáng Ma trận Màu II (các ống kính chế độ chế độ CPU khác, ống kính không chế độ CPU cần nhập dữ liệu ống kính đầu vào bằng tay) được thực hiện bởi bộ cảm biến RGB 1.005 vùng, 2) Đo sáng ưu tiên vùng giữa: Trọng lượng 75% dồn cho vòng 8, 15 hoặc 20mm ở giữa khung hình, hoặc dồn trọng lượng dựa vào tính trung bình toàn bộ khung hình; 3) Đo sáng điểm: Đo vòng 4mm (khoảng 1,5% của khung hình) tập trung ở vùng lấy nét động (ở vùng tiêu cự trung tâm khi ống kính không chế độ CPU được sử dụng)
Khóa Tiêu cự Tiêu cự có thể bị khóa bằng cách nhấn nút chụp nửa chừng (AF servo đơn) hoặc bằng cách nhấn nút bấm AE-L/AF-LAF-L button
Hệ thống Đo Độ phơi sáng 1) 3D-Color Matrix Metering II (type G and D lenses); Color Matrix Metering II (other CPU lenses, Non-CPU lenses require manual input of lens data) performed by 1,005-segment RGB sensor, 2) Center-weighted: Weight of 75% given to 8, 15 or 20mm circle in center of frame, or weighting based on average of entire frame; 3) Spot: Meters 4mm circle (about 1.5% of frame) centered on active focus area (on center focus area when non-CPU lens is used)
Dải Đo Độ phơi sáng(ở nhiệt độ thường [68°F/20°C], tương đương ISO 100, ố 1) EV từ 0 đến 20 (Đo sáng Ma trận Màu 3D hoặc đo sáng ưu tiên vùng giữa), 2) EV từ 2 đến 20 (Đo sáng điểm)
Bộ nối Đo Độ phơi sáng Chế độ CPU và AI (Chỉ số khẩu độ tối đa tự động)
Kiểm soát Độ phơi sáng 1) Tự động theo chương trình [P], 2) Tự động Ưu tiên Tốc độ Màn trập [S], 3) Tự động Ưu tiên Khẩu độ [A], 4) Bằng tay [M]
Khóa Giá trị Phơi sáng Tự động Độ phơi sáng bị khóa ở giá trị được nhận dạng với nút AE-L/AF-L
Chế độ Phơi sáng Tự động 2 đến 9 giá trị phơi sáng tăng dần của EV 1/3, 1/2, 2/3 hoặc 1 bước đến (+-) 1,0 EV
Tốc độ Trập Tối đa 1/8000
Tốc độ Trập Tối thiểu 30
Màn trập Màn trập mặt phẳng tiêu cự di chuyển dọc được điều khiển điện tử; 30 đến 1/8000 giây ở các bước EV 1/3, 1/2 hoặc EV 1 cộng với chế độ màn trập mở cho đến khi nhả tay khỏi nút chụp
Đồng bộ Thông tin Liên lạc Chỉ có X-contact; đồng bộ nháy lên tới 1/250 giây
Điều khiển Đèn nháy Điều khiển nháy TTL bằng đa bộ cảm biến TTL 5 vùng tổ hợp với IC đơn phần và bộ cảm biến RGB 1.005 điểm ảnh
Các chế độ Đồng bộ Đèn nháy 1) Đồng bộ hóa màn trước, 2) Giảm mắt đỏ, 3) Giảm mắt đỏ với Đồng bộ hóa chậm, 4) Đồng bộ hóa chậm, 5) Đồng bộ hóa màn sau
Đế phụ kiện Tiếp xúc khe cắm đèn flash ISO tiêu chuẩn với khóa an toàn
Đồng bộ Thiết bị Đầu cuối Cổng kết nối tiêu chuẩn ISO 519 với nắp cao su gắn sẵn
Tự Hẹn giờ Bộ hẹn giờ điều khiển điện tử với các khoảng thời gian 2, 3, 10 hoặc 20 giây.
Nút bấm Xem trước Độ sâu Trường ảnh
Điều khiển Từ xa Qua Dây Từ xa 10 chốt cắm MC -22/30/36 (tùy chọn) hoặc Điều khiển Từ xa Không dây WT-4 (tùy chọn)
GPS NMEA 0183 (Phiên bản 2.01 và 3.01) tiêu chuẩn giao diện được hỗ trợ với cáp D-sub 9 chốt (tùy chọn) và cáp GPS MC-35 (tùy chọn)
Ngôn ngữ được Hỗ trợ Tổng cộng 15 ngôn ngữ: Tiếng Đức, Tiếng Anh, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Phần Lan, Tiếng Pháp, Tiếng Ý, Tiếng Hà Lan, Tiếng Ba Lan, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Nga, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Trung Phồn thể, Tiếng Trung giản thể, Tiếng Nhật, và Tiếng Hàn
Yêu cầu về Nguồn điện Pin sạc EN-EL4a/EL4 Li-ion, Bộ nguồn EH-6 (tùy chọn)
Chân cắm giá ba chân 1/4 inch (ISO 1222)
Kích thước Khoảng 159,5 x 157 x 87,5 mm
Trong lượng (không pin, thẻ nhớ, và nắp thân máy ảnh) Khoảng 1.240 g